1
trạng từTrạng từ dùng để nhấn mạnh nghĩa của tính từ hoặc động từ; có nghĩa là "rất" hoặc "quá mức".
sána
Phát âm
Ví dụ
Chakula hiki ni kitamu sana.
Chakúla híki ní kitámu sána.
Món ăn này rất ngon.
Alichoka sana baada ya kazi.
Alichóka sána baáda yá kázi.
Anh ấy/Cô ấy đã rất mệt sau khi làm việc.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI