1
đại từĐại từ ngôi thứ ba số nhiều; chỉ một nhóm người đang được nói đến.
wáo
Phát âm
Ví dụ
Wao wanafanya kazi nzuri.
Wáo wanafánya kázi nzúri.
Họ làm việc tốt.
Wao wanakuja pamoja.
Wáo wanakúja pamója.
Họ đang đến cùng nhau.
Tạo bởi AI
Đang tải...
wáo
họ
1
đại từĐại từ ngôi thứ ba số nhiều; chỉ một nhóm người đang được nói đến.
wáo
Phát âm
Ví dụ
Wao wanafanya kazi nzuri.
Wáo wanafánya kázi nzúri.
Họ làm việc tốt.
Wao wanakuja pamoja.
Wáo wanakúja pamója.
Họ đang đến cùng nhau.
Tạo bởi AI