1tính từTính từ chỉ số lượng lớn của sự vật hoặc con người.wéngíPhát âmPhát âm AIVí dụWatu wengi wanajua kusoma.Wátu wéngí wanajúa kusóma.Nhiều người biết đọc.Kuna miti mingi msituni.Kúna míti míngi msitúni.Có nhiều cây trong rừng.Từ đồng nghĩanyingimengiTạo bởi AI