1
số từSố nguyên nhỏ nhất đứng đầu phép đếm; đơn vị.
/biɾ/
Ví dụ
Maňa bir alma ber.
Đưa cho tôi một quả táo.
Onuň bir dogany bar.
Anh ấy/cô ấy có một anh chị em ruột.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/biɾ/
một
1
số từSố nguyên nhỏ nhất đứng đầu phép đếm; đơn vị.
/biɾ/
Ví dụ
Maňa bir alma ber.
Đưa cho tôi một quả táo.
Onuň bir dogany bar.
Anh ấy/cô ấy có một anh chị em ruột.
Tạo bởi AI
2
từ hạn địnhTừ chỉ số lượng không xác định, dùng để biểu thị một vật hay sự việc không rõ.
/biɾ/
Ví dụ
Bir gün bize gel.
Hãy đến chỗ chúng tôi một ngày nào đó.
Tạo bởi AI