1
danh từHệ thống lời nói mà con người sử dụng để hiểu nhau.
/dil/
Ví dụ
Men türkmen dilini öwrenýärin.
Tôi đang học tiếng Turkmen.
Iňlis dili dünýäde giň ýaýran.
Tiếng Anh được sử dụng rộng rãi trên thế giới.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/dil/
ngôn ngữ
1
danh từHệ thống lời nói mà con người sử dụng để hiểu nhau.
/dil/
Ví dụ
Men türkmen dilini öwrenýärin.
Tôi đang học tiếng Turkmen.
Iňlis dili dünýäde giň ýaýran.
Tiếng Anh được sử dụng rộng rãi trên thế giới.
Tạo bởi AI
2
danh từCơ quan cơ bắp trong miệng, có chức năng cảm nhận vị và hỗ trợ nói.
/dil/
Ví dụ
Onuň dili ýanды.
Lưỡi của anh ấy/cô ấy bị bỏng.
Tạo bởi AI