1
tính từChỉ vật vừa mới được làm, mua hoặc vừa mới xảy ra.
bágo
Phát âm
Ví dụ
Bago ang damit niya.
Bágo ang dámit niyá.
Quần áo của anh ấy/cô ấy còn mới.
Bumili siya ng bagong kotse.
Bumilí siyá ng bágong kótse.
Anh ấy/cô ấy đã mua một chiếc xe hơi mới.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI