1
đại từĐại từ sở hữu ngôi thứ nhất, số ít; nghĩa là “thuộc về tôi”.
kó
Phát âm
Ví dụ
Ito ang libro ko.
Đây là cuốn sách của tôi.
Ginawa ko ito.
Tôi đã làm việc này.
Tạo bởi AI
Đang tải...
kó
của tôi
1
đại từĐại từ sở hữu ngôi thứ nhất, số ít; nghĩa là “thuộc về tôi”.
kó
Phát âm
Ví dụ
Ito ang libro ko.
Đây là cuốn sách của tôi.
Ginawa ko ito.
Tôi đã làm việc này.
Tạo bởi AI