1
danh từVùng ở phía trên mặt đất, nơi có các vì sao, mây và những thứ khác.
lángit
Phát âm
Ví dụ
Ang langit ay asul ngayon.
Ang lángit ay asúl ngayón.
Bầu trời hôm nay màu xanh.
Naniniwala siya sa langit.
Naniniwála siyá sa lángit.
Anh ấy/Cô ấy tin vào thiên đường.
Tạo bởi AI