1
tiểu từTừ chỉ báo cho biết danh từ ở số nhiều.
mangá
Phát âm
Ví dụ
Maraming mga tao sa plasa.
Ma-rá-ming mangá tá-o sa plá-sa.
Có nhiều người ở quảng trường.
Ang mga bata ay naglalaro.
Ang mangá ba-tá ay nag-la-la-ró.
Những đứa trẻ đang chơi.
Tạo bởi AI