1
đại từĐại từ sở hữu ngôi thứ ba, riêng; nghĩa là thuộc về người ấy.
niyá
Phát âm
Ví dụ
Ang bahay niya ay malaki.
Ang baháy niyá ay malakí.
Nhà của anh ấy/cô ấy rất lớn.
Ginawa niya ang takdang-aralin.
Ginawá niyá ang takdáng-aralín.
Anh ấy/cô ấy đã làm bài tập về nhà.
Tạo bởi AI