1
danh từMột loài thực vật lớn có thân cứng và cành.
pú-no
Phát âm
Ví dụ
Mataas ang puno ng mangga.
Ma-ta-ás ang pú-no ng máng-ga.
Cây xoài cao.
Tạo bởi AI
Đang tải...
pú-no
cây
1
danh từMột loài thực vật lớn có thân cứng và cành.
pú-no
Phát âm
Ví dụ
Mataas ang puno ng mangga.
Ma-ta-ás ang pú-no ng máng-ga.
Cây xoài cao.
Tạo bởi AI
2
tính từCho biết rằng một vật chứa hoặc nơi chốn không còn thiếu chỗ nào và đã được làm đầy.
pu-nô
Phát âm
Ví dụ
Puno na ang baso ng tubig.
Pu-nô na ang bá-so ng tu-bíg.
Cái cốc đầy nước.
Tạo bởi AI