1
trạng từTừ biểu thị rằng điều được nói đến cũng bao gồm hoặc tương tự như điều đã nói.
rín
Phát âm
Ví dụ
Pupunta rin ako sa party.
Pupuntá rin akó sa párty.
Tôi cũng sẽ đi dự tiệc.
Siya rin ay masaya.
Siyá rin ay masayá.
Anh ấy/Chị ấy cũng vui.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI