1
giới từGiới từ chỉ nơi chốn, thời gian hoặc nơi xuất phát của hành động.
sa
Phát âm
Ví dụ
Nakatira siya sa Maynila.
Cô ấy sống ở Manila.
Pumunta ako sa palengke.
Tôi đã đi đến chợ.
Tạo bởi AI
Đang tải...
sa
ở
1
giới từGiới từ chỉ nơi chốn, thời gian hoặc nơi xuất phát của hành động.
sa
Phát âm
Ví dụ
Nakatira siya sa Maynila.
Cô ấy sống ở Manila.
Pumunta ako sa palengke.
Tôi đã đi đến chợ.
Tạo bởi AI