1
trạng từTừ dùng để nhấn mạnh phát biểu; biểu thị tính chân thực hoặc sự chắc chắn của một điều gì đó.
talagá
Phát âm
Ví dụ
Masarap talaga ang pagkain.
Masaráp talagá ang pagká-in.
Món ăn thật sự rất ngon.
Talaga bang totoo iyon?
Talagá bang totóo iyón?
Điều đó thật sự có đúng không?
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI