Đang tải...
Türkçe · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
bu
'bu
này
Đại từ chỉ định dùng để chỉ vật hoặc người ở gần người nói.
görmek
görmék
Gözlerle algılamak; karşılaşmak veya deneyimlemek.
ve
vé
İki veya daha fazla unsuru birbirine bağlayan sıralama bağlacı.
ben
bén
Konuşan kişiyi gösteren birinci tekil şahıs zamiri.
ile
ilé
với
Giới từ chỉ sự cùng nhau, phương tiện hoặc cách thức; cũng dùng dưới dạng hậu tố rút gọn “-le/-la”.
bir
bír
một
Mạo từ không xác định biểu thị số lượng một; dùng để bổ nghĩa cho một vật bất kỳ.
için
içín
cho; vì
Giới từ chỉ mục đích, lý do hoặc người được hưởng; cũng gần với nghĩa “theo”, “về”.
da
dá
cũng
Tiểu từ liên kết biểu thị một điều là phần bổ sung thêm vào điều khác; đổi thành dạng “de” theo hòa hợp nguyên âm.
gibi
gibí
Benzerlik veya karşılaştırma bildiren edat; '...gibi' kalıbıyla kullanılır.
de
dé
Ünlü uyumuna göre 'da' ile değişen katılma, ekleme bağlacı.