1
tính từمؤنث 'چھوٹی'، جمع 'چھوٹے'۔
Định nghĩa (Tiếng Urdu)Đang dịch…
جسامت یا عمر میں کم؛ صغیر
/t͡ʃʰoːʈaː/
Ví dụ
یہ کمرہ بہت چھوٹا ہے۔
This room is very small.
میرا چھوٹا بھائی اسکول جاتا ہے۔
My younger brother goes to school.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI