1
tiểu từTiểu từ phụ trợ bắt nguồn từ động từ “demoq”, dùng để chỉ lời dẫn trực tiếp, mục đích hoặc nguyên nhân.
/deb/
Phát âm
Ví dụ
"Kelaman", deb aytdi.
“Tôi sẽ đến,” anh ấy nói.
Uxlayman deb yotdim.
Tôi nằm xuống để ngủ.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/deb/
rằng
1
tiểu từTiểu từ phụ trợ bắt nguồn từ động từ “demoq”, dùng để chỉ lời dẫn trực tiếp, mục đích hoặc nguyên nhân.
/deb/
Phát âm
Ví dụ
"Kelaman", deb aytdi.
“Tôi sẽ đến,” anh ấy nói.
Uxlayman deb yotdim.
Tôi nằm xuống để ngủ.
Tạo bởi AI