1giới từĐịnh nghĩa (Tiếng Ngô)Đang dịch…表示搭伴、跟随,「和、跟」个意思。/tɐʔ/Phát âmPhát âm AIVí dụ我搭侬一淘去。I'll go with you.侬搭伊讲一声。Tell him about it.Từ đồng nghĩa搭仔跟Tạo bởi AI
2liên từĐịnh nghĩa (Tiếng Ngô)Đang dịch…连接两桩物事,「和、与」个意思。/tɐʔ/Phát âmPhát âm AIVí dụ我搭伊侪是学生子。He and I are both students.Tạo bởi AI