1
từ hạn địnhTừ chỉ định của lớp 2.
Từ chỉ người số nhiều ở gần người nói.
/ˈaːɓa/
Ví dụ
Aba bantu bavela kude.
Những người này đến từ xa.
Ndibaza aba bantwana.
Tôi biết những đứa trẻ này.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈaːɓa/
những này
1
từ hạn địnhTừ chỉ định của lớp 2.
Từ chỉ người số nhiều ở gần người nói.
/ˈaːɓa/
Ví dụ
Aba bantu bavela kude.
Những người này đến từ xa.
Ndibaza aba bantwana.
Tôi biết những đứa trẻ này.
Tạo bởi AI