1
từ hạn địnhTừ chỉ định dùng cho các danh từ số nhiều ở một số lớp gần.
/ˈɛːzi/
Ví dụ
Ezi zinto ziyabiza.
Những thứ này đắt.
Ndithanda ezi zihlangu.
Tôi thích những đôi giày này.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈɛːzi/
những này
1
từ hạn địnhTừ chỉ định dùng cho các danh từ số nhiều ở một số lớp gần.
/ˈɛːzi/
Ví dụ
Ezi zinto ziyabiza.
Những thứ này đắt.
Ndithanda ezi zihlangu.
Tôi thích những đôi giày này.
Tạo bởi AI