1
danh từLớp 9; số nhiều: iimali.
Những thứ dùng để mua, như tiền xu và tiền giấy.
/iˈmaːli/
Ví dụ
Andinamali namhlanje.
Tôi không có tiền hôm nay.
Imali yakhe iphelile.
Tiền của anh ấy đã hết.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/iˈmaːli/
tiền
1
danh từLớp 9; số nhiều: iimali.
Những thứ dùng để mua, như tiền xu và tiền giấy.
/iˈmaːli/
Ví dụ
Andinamali namhlanje.
Tôi không có tiền hôm nay.
Imali yakhe iphelile.
Tiền của anh ấy đã hết.
Tạo bởi AI