1
trạng từỞ cùng một nơi, cùng nhau, không tách rời.
/ˈkʼuːɲɛ/
Ví dụ
Sisebenza kunye.
Chúng tôi làm việc cùng nhau.
Bahleli kunye netafile.
Họ ngồi cùng nhau ở bàn.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈkʼuːɲɛ/
cùng nhau
1
trạng từỞ cùng một nơi, cùng nhau, không tách rời.
/ˈkʼuːɲɛ/
Ví dụ
Sisebenza kunye.
Chúng tôi làm việc cùng nhau.
Bahleli kunye netafile.
Họ ngồi cùng nhau ở bàn.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI