1
từ hạn địnhTạo sự hòa hợp theo lớp danh từ: le, eli, esi, v.v.
Chỉ từ chỉ vật ở gần người nói.
/lɛ/
Ví dụ
Le ncwadi imnandi.
Cuốn sách này hay.
Le nto andiyithandi.
Tôi không thích thứ này.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/lɛ/
này
1
từ hạn địnhTạo sự hòa hợp theo lớp danh từ: le, eli, esi, v.v.
Chỉ từ chỉ vật ở gần người nói.
/lɛ/
Ví dụ
Le ncwadi imnandi.
Cuốn sách này hay.
Le nto andiyithandi.
Tôi không thích thứ này.
Tạo bởi AI