1
số từGốc: -nye; hòa hợp với lớp từ: mnye, nye, zinye.
Số đếm đầu tiên; một thứ đơn lẻ, không tách rời.
/ɲɛ/
Ví dụ
Ndinemali enye kuphela.
Tôi chỉ có một đồng xu.
Khetha into enye.
Chọn một thứ.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ɲɛ/
một
1
số từGốc: -nye; hòa hợp với lớp từ: mnye, nye, zinye.
Số đếm đầu tiên; một thứ đơn lẻ, không tách rời.
/ɲɛ/
Ví dụ
Ndinemali enye kuphela.
Tôi chỉ có một đồng xu.
Khetha into enye.
Chọn một thứ.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI