1
động từCăn tố: -hamba.
Di chuyển bằng chân từ nơi này sang nơi khác; rời đi.
/uɠuˈhaːmba/
Ví dụ
Sihamba ngeenyawo ukuya esikolweni.
Chúng tôi đi bộ đến trường.
Bahambile kwakusasa.
Họ đã rời đi vào sáng sớm.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/uɠuˈhaːmba/
đi bộ
1
động từCăn tố: -hamba.
Di chuyển bằng chân từ nơi này sang nơi khác; rời đi.
/uɠuˈhaːmba/
Ví dụ
Sihamba ngeenyawo ukuya esikolweni.
Chúng tôi đi bộ đến trường.
Bahambile kwakusasa.
Họ đã rời đi vào sáng sớm.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI