1
động từCăn tố: -hlala; nghĩa là ở và đứng, ở nguyên tại chỗ.
Ở một nơi nào đó trong một thời gian, hoặc ngồi xuống; đứng, ở nguyên tại chỗ.
/uɠuˈɬaːla/
Ví dụ
Ndihlala eKapa.
Tôi sống ở Cape Town.
Hlala phantsi apha.
Ngồi xuống đây.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/uɠuˈɬaːla/
ở
1
động từCăn tố: -hlala; nghĩa là ở và đứng, ở nguyên tại chỗ.
Ở một nơi nào đó trong một thời gian, hoặc ngồi xuống; đứng, ở nguyên tại chỗ.
/uɠuˈɬaːla/
Ví dụ
Ndihlala eKapa.
Tôi sống ở Cape Town.
Hlala phantsi apha.
Ngồi xuống đây.
Tạo bởi AI