1
động từCăn: -phila.
Có sự sống, bất tử hoặc ở trong trạng thái hoàn toàn khỏe mạnh.
/uɠuˈpʰiːla/
Ví dụ
Ndiyaphila enkosi.
Tôi vẫn khỏe, cảm ơn.
Sifuna ukuphila ubomi obude.
Chúng tôi muốn sống lâu.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/uɠuˈpʰiːla/
sống
1
động từCăn: -phila.
Có sự sống, bất tử hoặc ở trong trạng thái hoàn toàn khỏe mạnh.
/uɠuˈpʰiːla/
Ví dụ
Ndiyaphila enkosi.
Tôi vẫn khỏe, cảm ơn.
Sifuna ukuphila ubomi obude.
Chúng tôi muốn sống lâu.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI