1
động từGốc từ: -thetha.
Phát ra lời bằng miệng, trò chuyện hoặc diễn tả điều gì đó bằng lời nói.
/uɠuˈtʰɛːtʰa/
Ví dụ
Uthetha isiXhosa esihle.
Anh ấy nói tiếng Xhosa rất hay.
Masithethe ngale ngxaki.
Hãy nói về vấn đề này.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/uɠuˈtʰɛːtʰa/
nói
1
động từGốc từ: -thetha.
Phát ra lời bằng miệng, trò chuyện hoặc diễn tả điều gì đó bằng lời nói.
/uɠuˈtʰɛːtʰa/
Ví dụ
Uthetha isiXhosa esihle.
Anh ấy nói tiếng Xhosa rất hay.
Masithethe ngale ngxaki.
Hãy nói về vấn đề này.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI