1
danh từDanh từ lớp 15/số nhiều.
Tất cả những thứ ăn được để cơ thể sống và khỏe mạnh.
/uˈkʼuːtʲa/
Ví dụ
Ukutya kumnandi namhlanje.
Thức ăn hôm nay rất ngon.
Asinakutya ekhaya.
Chúng tôi không có thức ăn ở nhà.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/uˈkʼuːtʲa/
thức ăn
1
danh từDanh từ lớp 15/số nhiều.
Tất cả những thứ ăn được để cơ thể sống và khỏe mạnh.
/uˈkʼuːtʲa/
Ví dụ
Ukutya kumnandi namhlanje.
Thức ăn hôm nay rất ngon.
Asinakutya ekhaya.
Chúng tôi không có thức ăn ở nhà.
Tạo bởi AI
2
động từGốc: -tya.
Đưa thức ăn vào miệng, nhai và nuốt.
/uˈkʼuːtʲa/
Ví dụ
Sitya isonka nesobho.
Chúng ta ăn bánh mì và súp.
Tạo bởi AI