Đang tải...
Yorùbá · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
àti
/à.tí/
và
Liên từ dùng để nối hai từ hoặc các sự vật lại với nhau.
ó
/ó/
Ọ̀rọ̀ arọ́pò orúkọ ẹni kẹta ẹyọ tó ń ṣe iṣẹ́ ọ̀rọ̀-ìṣe.
tí
/tí/
Ọ̀rọ̀ ìsopọ̀ tí ń darí gbólóhùn àpèjúwe sí ọ̀rọ̀ orúkọ kan.
wọn
/wɔn/
Ọ̀rọ̀ arọ́pò orúkọ ẹni kẹta ọ̀pọ̀ tó dúró fún àwọn ènìyàn tàbí nǹkan púpọ̀.
kí
/kí/
Ọ̀rọ̀ tí a ń lò láti bẹ̀rẹ̀ gbólóhùn àbúmọ̀ tàbí ète.
mo
/mo/
Ọ̀rọ̀ arọ́pò orúkọ ẹni kìíní ẹyọ tó ń ṣe iṣẹ́ ọ̀rọ̀-ìṣe.
ní
/ní/
ở
Từ chỉ một nơi chốn hoặc một thời điểm.
náà
/nã̀ã̀/
đó
Từ chỉ định dùng để chỉ một vật cụ thể đã được biết trước.
a
/a/
chúng ta
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều, dùng để chỉ “chúng ta”.
o
/o/
bạn
Đại từ ngôi thứ hai số ít, chỉ người đang được nói tới.