1
trạng từĐịnh nghĩa (Tiếng Quảng Đông)Đang dịch…
表示狀態繼續、又或者更加,即係「還」、「更」。
/t͡sʊŋ˨˨/
Phát âm
Ví dụ
佢仲未返嚟。
He/She still hasn't come back.
今日仲凍過琴日。
Today is even colder than yesterday.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/t͡sʊŋ˨˨/
1
trạng từĐịnh nghĩa (Tiếng Quảng Đông)Đang dịch…
表示狀態繼續、又或者更加,即係「還」、「更」。
/t͡sʊŋ˨˨/
Phát âm
Ví dụ
佢仲未返嚟。
He/She still hasn't come back.
今日仲凍過琴日。
Today is even colder than yesterday.
Tạo bởi AI