1trạng từĐịnh nghĩa (Tiếng Quảng Đông)Đang dịch…表示要到某個條件先至會發生,即係「才」;又表示程度最高。/t͡si˧/Phát âmPhát âm AIVí dụ食完飯至傾。Let's talk after we finish eating.呢間至好食。This one is the tastiest.Từ đồng nghĩa至係先至Tạo bởi AI