1
tiểu từĐịnh nghĩa (Tiếng Trung (Giản thể))Đang dịch…
用在动词或形容词后,表示动作或变化已经完成。
le
Phát âm
Ví dụ
他走了。
He has left.
天黑了。
It has gotten dark.
Tạo bởi AI
Đang tải...
le
1
tiểu từĐịnh nghĩa (Tiếng Trung (Giản thể))Đang dịch…
用在动词或形容词后,表示动作或变化已经完成。
le
Phát âm
Ví dụ
他走了。
He has left.
天黑了。
It has gotten dark.
Tạo bởi AI
2
tiểu từĐịnh nghĩa (Tiếng Trung (Giản thể))Đang dịch…
用在句尾,表示情况的变化或出现了新的情况。
le
Phát âm
Ví dụ
下雨了。
It is raining now.
Tạo bởi AI