1
tính từstative adjective
buồn; đau lòng; tan nát cõi lòng, nhất là vì thất vọng, mất mát hoặc tổn thương tình cảm.
shāngxīn
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 伤, “to injure; hurt,” and 心, “heart; mind,” literally “to hurt the heart.”
Ví dụ
听到这个消息,她很伤心。
tīngdào zhège xiāoxi, tā hěn shāngxīn.
Nghe tin đó, cô ấy rất buồn.
他看起来有点伤心。
tā kàn qǐlái yǒudiǎn shāngxīn.
Anh ấy trông hơi buồn.
别为小事伤心。
bié wèi xiǎoshì shāngxīn.
Đừng buồn vì những chuyện nhỏ.
Phân tích ký tự
伤
shāng
to injure; to hurt
心
xīn
heart; mind; feelings
Kết hợp từ
Tạo bởi AI