1
tính từHướng nội; kín đáo và có xu hướng tập trung vào suy nghĩ bên trong hơn là giao tiếp xã hội.
nèixiàng
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 内, “inside; inner,” and 向, “direction; toward,” originally suggesting an inward orientation.
Ví dụ
他性格内向,不太爱说话。
tā xìnggé nèixiàng, bù tài ài shuōhuà.
Anh ấy có tính cách hướng nội và không thích nói nhiều.
她小时候很内向,后来变得开朗了。
tā xiǎoshíhou hěn nèixiàng, hòulái biànde kāilǎng le.
Hồi nhỏ cô ấy rất hướng nội, nhưng sau này trở nên cởi mở hơn.
Phân tích ký tự
内
nèi
inside; inner
向
xiàng
direction; toward
Kết hợp từ
Tạo bởi AI