1
động từ[T, I]
uống; tiêu thụ một chất lỏng
hē
Phát âm
Từ nguyên
A phono-semantic Chinese character: the mouth radical 口 indicates an action involving the mouth, while 曷 provides the sound component.
Ví dụ
我每天早上喝一杯咖啡。
wǒ měitiān zǎoshang hē yì bēi kāfēi
Tôi uống một tách cà phê mỗi sáng.
天气很热,多喝点水。
tiānqì hěn rè duō hē diǎn shuǐ
Thời tiết rất nóng; hãy uống thêm nước.
他不喝酒。
tā bù hē jiǔ
Anh ấy không uống rượu.
Phân tích ký tự
喝
hē
to drink
Kết hợp từ
Tạo bởi AI