1
danh từ[C]
trang trọng
ông ngoại; cha của mẹ mình
wàizǔfù
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 外, indicating the maternal or non-paternal side of the family, 祖, meaning “ancestor” or “grandparent,” and 父, meaning “father.”
Ví dụ
我的外祖父住在上海。
wǒ de wàizǔfù zhù zài Shànghǎi.
Ông ngoại tôi sống ở Thượng Hải.
她每年春节都去看望外祖父。
tā měi nián Chūnjié dōu qù kànwàng wàizǔfù.
Cô ấy đến thăm ông ngoại mỗi dịp Tết Nguyên đán.
Phân tích ký tự
外
wài
outside; maternal side of the family
祖
zǔ
ancestor; grandparent
父
fù
father; male elder
Kết hợp từ
我的外祖父
外祖父家
外祖父母
看望外祖父
Tạo bởi AI