1
danh từ[C]
con gái của mình; một đứa trẻ nữ trong quan hệ với cha mẹ
nǚ'ér
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 女, meaning “female” or “woman,” and 儿, meaning “child.”
Ví dụ
我女儿今年上小学。
wǒ nǚ'ér jīnnián shàng xiǎoxué
Con gái tôi năm nay học tiểu học.
他有两个女儿。
tā yǒu liǎng gè nǚ'ér
Anh ấy có hai con gái.
她把女儿送到机场。
tā bǎ nǚ'ér sòng dào jīchǎng
Cô ấy đưa con gái đến sân bay.
Phân tích ký tự
女
nǚ
female; woman
儿
ér
child; son; suffix
Kết hợp từ
我的女儿
大女儿
小女儿
独生女儿
生女儿
Tạo bởi AI