1
danh từ[C, U]
một cuộc hôn nhân được pháp luật hoặc xã hội công nhận; mối quan hệ vợ chồng giữa hai người phối ngẫu
hūnyīn
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 婚, “marriage; to marry,” and 姻, “marriage relationship; affinity by marriage.”
Ví dụ
他们的婚姻很幸福。
tāmen de hūnyīn hěn xìngfú.
Cuộc hôn nhân của họ rất hạnh phúc.
这段婚姻持续了十年。
zhè duàn hūnyīn chíxù le shí nián.
Cuộc hôn nhân này kéo dài mười năm.
Phân tích ký tự
婚
hūn
marriage; to marry
姻
yīn
marriage relationship; affinity by marriage
Kết hợp từ
Tạo bởi AI