1
danh từ[C]
Một gia đình hoặc hộ gia đình, đặc biệt là một đơn vị xã hội gồm những người có quan hệ huyết thống, hôn nhân hoặc cùng chung đời sống gia đình.
jiātíng
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 家, “home; family,” and 庭, “courtyard; household,” originally referring to the home and by extension the family living there.
Ví dụ
他的家庭很幸福。
tā de jiātíng hěn xìngfú
Gia đình anh ấy rất hạnh phúc.
这个家庭有四口人。
zhège jiātíng yǒu sì kǒu rén
Gia đình này có bốn người.
Phân tích ký tự
家
jiā
home; family
庭
tíng
courtyard; household
Kết hợp từ
Tạo bởi AI