1
danh từ[C, U]
một món ăn vặt hoặc đồ ăn nhẹ, nhất là món nhỏ, rẻ tiền ăn giữa các bữa hoặc được bán bởi người bán hàng rong
xiǎochī
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 小, meaning “small,” and 吃, meaning “to eat”; literally “small eats.”
Ví dụ
我喜欢在夜市吃各种小吃。
wǒ xǐhuan zài yèshì chī gèzhǒng xiǎochī.
Tôi thích ăn đủ loại đồ ăn vặt ở chợ đêm.
这条街有很多成都小吃。
zhè tiáo jiē yǒu hěnduō Chéngdū xiǎochī.
Con phố này có rất nhiều món ăn vặt địa phương của Thành Đô.
来北京一定要尝尝当地小吃。
lái Běijīng yídìng yào chángchang dāngdì xiǎochī.
Khi đến Bắc Kinh, nhất định phải thử các món ăn vặt địa phương.
Phân tích ký tự
小
xiǎo
small; little
吃
chī
to eat
Kết hợp từ
吃小吃
地方小吃
特色小吃
街头小吃
小吃摊
Tạo bởi AI