1
tính từyên tĩnh, im ắng và không bị xáo trộn; không dữ dội hay ồn ào
píngjìng
Phát âm
Từ nguyên
Compound of 平, meaning “level, even; peaceful,” and 静, meaning “quiet; still.”
Ví dụ
湖面十分平静。
húmiàn shífēn píngjìng
Mặt hồ rất yên tĩnh.
夜晚的街道显得格外平静。
yèwǎn de jiēdào xiǎnde géwài píngjìng
Những con phố vào ban đêm dường như đặc biệt yên ắng.
Phân tích ký tự
平
píng
level, even; peaceful
静
jìng
quiet, still
Kết hợp từ
Tạo bởi AI