1
tính từstative adjective; often modified by 很, 太, 非常
hài lòng với bản thân; kiêu hãnh, tự mãn hoặc đắc ý, thường vì thành công hay được khen ngợi.
déyì
Phát âm
Từ nguyên
From 得, “to obtain; to get,” and 意, “wish; intention,” originally meaning that one has obtained what one wanted.
Ví dụ
他考试考得很好,显得很得意。
tā kǎoshì kǎo de hěn hǎo, xiǎn de hěn déyì.
Anh ấy làm bài thi rất tốt và trông rất đắc ý.
别太得意,事情还没结束。
bié tài déyì, shìqing hái méi jiéshù.
Đừng quá đắc ý; mọi chuyện هنوز chưa kết thúc.
Phân tích ký tự
得
dé
to obtain; to get
意
yì
meaning; intention; wish
Kết hợp từ
Tạo bởi AI