1
danh từ[C]
người mà một người có quan hệ tình cảm lãng mạn; người yêu hay bạn đời lãng mạn
liànrén
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 恋, “to love; to long for,” and 人, “person,” literally “a person one loves.”
Ví dụ
他是我的恋人。
tā shì wǒ de liànrén
Anh ấy là người yêu của tôi.
他们曾经是恋人。
tāmen céngjīng shì liànrén
Họ từng là người yêu.
她和恋人一起去了北京。
tā hé liànrén yìqǐ qù le běijīng
Cô ấy đã đi Bắc Kinh cùng người yêu.
Phân tích ký tự
恋
liàn
to love; to long for; romantic attachment
人
rén
person; human being
Kết hợp từ
我的恋人
一对恋人
旧恋人
恋人关系
梦中恋人
Tạo bởi AI