1
tính từbi quan; có xu hướng توقع kết quả xấu hoặc nhìn nhận mọi việc theo hướng tiêu cực
bēiguān
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 悲, “sad; sorrowful,” and 观, “view; outlook,” literally “a sorrowful view.”
Ví dụ
他对未来很悲观。
tā duì wèilái hěn bēiguān
Anh ấy rất bi quan về tương lai.
面对坏消息,她显得很悲观。
miànduì huài xiāoxi, tā xiǎnde hěn bēiguān
Đối mặt với tin xấu, cô ấy tỏ ra rất bi quan.
Phân tích ký tự
悲
bēi
sad; sorrowful
观
guān
view; outlook; to observe
Kết hợp từ
Tạo bởi AI