1
động từĐịnh nghĩa (Tiếng Trung (Giản thể))Đang dịch…
完成,达到目的或某种状态,变成。
chéng
Phát âm
Ví dụ
他成了医生。
He became a doctor.
任务已经完成。
The task has been completed.
Tạo bởi AI
Đang tải...
chéng
1
động từĐịnh nghĩa (Tiếng Trung (Giản thể))Đang dịch…
完成,达到目的或某种状态,变成。
chéng
Phát âm
Ví dụ
他成了医生。
He became a doctor.
任务已经完成。
The task has been completed.
Tạo bởi AI
2
tính từĐịnh nghĩa (Tiếng Trung (Giản thể))Đang dịch…
成功的,已经完成或达到目标的。
chéng
Phát âm
Ví dụ
成年人。
Adult.
Tạo bởi AI