1
danh từ[C]
mẹ; người cha mẹ là nữ, đặc biệt trong ngữ cảnh trang trọng hoặc thể hiện sự kính trọng.
mǔqīn
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 母 meaning “mother; female parent” and 亲 meaning “relative; kin; close.”
Ví dụ
我的母亲是一名医生。
wǒ de mǔqīn shì yì míng yīshēng.
Mẹ tôi là bác sĩ.
他给母亲打了一个电话。
tā gěi mǔqīn dǎ le yí ge diànhuà.
Anh ấy đã gọi điện cho mẹ mình.
Phân tích ký tự
母
mǔ
mother; female
亲
qīn
relative; kin; close
Kết hợp từ
Tạo bởi AI