1
danh từ[U]
Nước; chất lỏng trong suốt thiết yếu cho sự sống, có trong mưa, sông, hồ và biển.
shuǐ
Phát âm
Từ nguyên
An ancient pictograph representing flowing water; the modern character 水 developed from early oracle-bone and bronze-script forms showing a stream with flowing lines.
Ví dụ
我每天喝八杯水。
wǒ měitiān hē bā bēi shuǐ.
Tôi uống tám cốc nước mỗi ngày.
瓶子里没有水了。
píngzi lǐ méi yǒu shuǐ le.
Trong chai không còn nước nữa.
请给我一杯水。
qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
Phân tích ký tự
水
shuǐ
water
Kết hợp từ
Tạo bởi AI