1
động từ[T, I]
Làm cho chất lỏng thoát ra khỏi vật gì đó; để vật đó khô bằng cách nhỏ giọt hoặc lọc.
lìgān
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 沥, meaning “to drip, filter, or drain,” and 干, meaning “dry.”
Ví dụ
把洗好的生菜沥干。
bǎ xǐ hǎo de shēngcài lìgān
Để ráo xà lách đã rửa.
面条煮好后要先沥干再拌酱。
miàntiáo zhǔ hǎo hòu yào xiān lìgān zài bàn jiàng
Sau khi mì chín, hãy để ráo trước rồi trộn với nước sốt.
炸好的鸡块放在厨房纸上沥干油分。
zhá hǎo de jī kuài fàng zài chúfáng zhǐ shàng lìgān yóufèn
Đặt các miếng gà rán lên giấy bếp để ráo dầu.
Phân tích ký tự
沥
lì
to drip, filter, or drain
干
gān
dry
Kết hợp từ
沥干水分
沥干蔬菜
沥干面条
沥干油分
Tạo bởi AI