1
danh từ[U]
chất lỏng có tính béo, nhờn hoặc có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng để nấu ăn, làm nhiên liệu, bôi trơn hoặc các mục đích khác
yóu
Phát âm
Từ nguyên
A pictophonetic Chinese character: 氵 indicates a liquid-related meaning, and 由 provides the sound.
Ví dụ
我们用橄榄油做沙拉。
wǒ men yòng gǎnlǎn yóu zuò shālā
Chúng tôi dùng dầu ô liu để làm salad.
这台机器需要加油。
zhè tái jīqì xūyào jiā yóu
Cỗ máy này cần được tra dầu.
Phân tích ký tự
油
yóu
oil; grease; liquid fuel
Kết hợp từ
Tạo bởi AI